Lãi suất vay tại Ngân hàng Bưu điện Liên Việt (LienVietPostBank) thường được cập nhật định kỳ và có thể thay đổi tùy theo từng sản phẩm vay, thời hạn vay, hình thức vay (tín chấp/thế chấp), cũng như chính sách từng thời điểm. Dưới đây là mức lãi suất tham khảo mới nhất (cập nhật đến tháng 10/2026):
- Lãi suất vay thế chấp LienVietPostBank (có tài sản đảm bảo)
| Sản phẩm vay | Lãi suất ưu đãi (năm đầu) | Lãi suất sau ưu đãi |
| Vay mua nhà, xây/sửa nhà | 7,5% – 9,5%/năm | 10,5% – 12%/năm |
| Vay mua ô tô | 7,5% – 9,5%/năm | 10,5% – 12%/năm |
| Vay kinh doanh | 7,5% – 10%/năm | 11% – 12,5%/năm |
| Vay tiêu dùng thế chấp | 8% – 10%/năm | 11% – 12,5%/năm |
- Lưu ý: Lãi suất ưu đãi thường áp dụng 6-12 tháng đầu, sau đó áp dụng lãi suất thả nổi (bằng lãi suất tiết kiệm 12 tháng + biên độ 3-4%).
- Lãi suất vay tín chấp LienVietPostBank (không tài sản đảm bảo)
| Sản phẩm vay | Lãi suất tham khảo |
| Vay tiêu dùng tín chấp | 16% – 22%/năm |
| Vay cán bộ công nhân viên | 13% – 18%/năm |
| Vay hộ kinh doanh | 15% – 20%/năm |
- Lưu ý: Lãi suất vay tín chấp cao hơn vay thế chấp do rủi ro lớn hơn.
- Lãi suất vay trả góp mua xe, mua hàng
- Vay mua xe máy, ô tô trả góp: 7,5% – 10%/năm (ưu đãi), sau ưu đãi 11% – 12,5%/năm.
- Vay mua hàng tiêu dùng: 16% – 22%/năm (tùy sản phẩm, đối tượng).
- Một số lưu ý quan trọng
- Lãi suất thực tế có thể thay đổi tùy theo hồ sơ khách hàng, thời hạn vay, giá trị tài sản đảm bảo, lịch sử tín dụng, v.v.
- Ngoài lãi suất, có thể có các khoản phí khác như: phí thẩm định, phí trả nợ trước hạn, phí quản lý khoản vay (nếu có).
- Để biết lãi suất chính xác nhất cho trường hợp của bạn, nên liên hệ trực tiếp chi nhánh/phòng giao dịch LienVietPostBank gần nhất hoặc gọi tổng đài LienVietPostBank: 1800 57 77 58 (miễn phí).
Bạn cần biết lãi suất cho sản phẩm vay nào?
Nếu bạn muốn biết lãi suất cụ thể cho khoản vay mua nhà, mua xe, vay tiêu dùng, vay kinh doanh…, hãy cung cấp thêm thông tin về nhu cầu vay, số tiền, thời hạn vay để mình tra cứu và tư vấn chi tiết hơn!

